Hiện nay Việt Nam có 23 sân bay trong đó có 9 sân bay quốc tế. Ngoài ra chúng ta còn có 18 sân bay hoạt động trong lĩnh vực quân sự.
| STT | Tên sân bay | Mã sân bay ICAO/IATA | Tỉnh |
| 1 | Sân bay Côn Đảo | VVCS/VCS | Bà Rịa-Vũng Tàu |
| 2 | Sân bay Nà Sản | VVNS/SQH | Sơn La |
| 3 | Sân bay Phù Cát | VVPC/UIH | Bình Định |
| 4 | Sân bay Cà Mau | VVCM/CAH | Cà Mau |
| 5 | Sân bay Quốc tế Cần Thơ | VVCT/VCA | Cần Thơ |
| 6 | Sân bay Buôn Ma Thuột | VVBM/BMV | Đắk Lắk |
| 7 | Sân bay Quốc tế Đà Nẵng | VVDN/DAD | Đà Nẵng |
| 8 | Sân bay Điện Biên Phủ | VVDB/DIN | Điện Biên |
| 9 | Sân bay Pleiku | VVPK/PXU | Gia Lai |
| 10 | Sân bay Quốc tế Cát Bi | VVCI/HPH | Hải Phòng |
| 11 | Sân bay Quốc tế Nội Bài | VVNB/HAN | Hà Nội |
| 12 | Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất | VVTS/SGN | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 13 | Sân bay Quốc tế Cam Ranh | VVCR/CXR | Khánh Hòa |
| 14 | Sân bay Rạch Giá | VVRG/VKG | Kiên Giang |
| 15 | Sân bay Quốc tế Phú Quốc | VVPQ/PQC | Kiên Giang |
| 16 | Sân bay Liên Khương – Đà Lạt | VVDL/DLI | Lâm Đồng |
| 17 | Sân bay Quốc tế Vinh | VVVH/VII | Nghệ An |
| 18 | Sân bay Tuy Hòa | VVTH/TBB | Phú Yên |
| 19 | Sân bay Đồng Hới | VVDH/VDH | Quảng Bình |
| 20 | Sân bay Chu Lai | VVCA/VCL | Quảng Nam |
| 21 | Sân bay Thọ Xuân | VVTX/THD | Thanh Hóa |
| 22 | Sân bay Quốc tế Phú Bài | VVPB/HUI | Thừa Thiên – Huế |
| 23 | Sân bay Nà Sản | VVNS/SQH | Sơn La |
Gửi hàng quốc tế giá bao nhiêu? Cước được tính thế nào? "Gửi hàng đi…
Air Cargo hay chuyển phát nhanh: Nên chọn phương án nào? Khi cần gửi hàng…
Gửi hàng đi nước ngoài cần chuẩn bị những gì? Gửi một kiện hàng từ…
Hàng xách tay và Air Cargo khác nhau thế nào? Khi cần mang hàng từ…
Hàng nào nên gửi bằng đường hàng không? Khi cần gửi hàng ra nước ngoài,…
Freighter và Belly Cargo khác nhau ở đâu trong khai thác? Không phải tất cả…